Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "xây dựng" 1 hit

Vietnamese xây dựng
button1
English Nounsbuild, construction
Example
Họ đang xây dựng một cây cầu.
They are building a bridge.

Search Results for Synonyms "xây dựng" 3hit

Vietnamese bộ xây dựng
button1
English Nouns
Vietnamese xây dựng hệ thống
English Phrasebuild a system
Example
Công ty đang xây dựng hệ thống mới.
The company is building a new system.
Vietnamese mang tính xây dựng
English Phraseconstructive
Example
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.

Search Results for Phrases "xây dựng" 11hit

Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
build a good relationship
Họ đang xây dựng một cây cầu.
They are building a bridge.
Công ty đang xây dựng hệ thống mới.
The company is building a new system.
Thành tựu trong công cuộc xây dựng và đổi mới.
Achievements in the cause of construction and renovation.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
We need to build a robust database to manage information.
Bộ đang xây dựng hệ tiêu chí để lựa chọn phương thức đầu tư tối ưu.
The Ministry is developing a system of criteria to select the optimal investment method.
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Bộ phim xây dựng hình tượng người anh hùng.
The film builds the image of a hero.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z